Lục Văn Bình
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Lúng Sì, Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c42, d30, F10) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 05/1970 |
| Đi B | 11/1971 |
| Ngày hy sinh | 23/12/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (94-20)09 bản đồ Kon Tum mộ 3 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 3; Ô 2; Số 45; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang thị xã Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 205 (số thứ tự 200).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lục Văn Bình” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang thị xã Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lục Văn Bình” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đình Nghi C15 E66 · (92-20)03
- Vũ Văn Minh d7 E60 · (94-21)06
- Đỗ Kim Tiến c2 d7 E66 · (94-21)06
- Hoàng Đức Chính C4 D7 E66 · (94-21)06
- Phạm Văn Lâm D7 E66 · (94-21)06
- Nguyễn Chí Quang D7 E66 · (94-21)06
- Phạm Huy Tiến d7 E66 · (94-21)06 Non Nước
- Phạm Hữu Lượng D7 E66 · (94-21)06
- Lê Công Lan C2 D1 E28 F10 · (94-20)01
- Nguyễn Viết Lục c1 d1 E28 F10 · (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum
- Trần Văn Thiệu c15 E28 · (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
- Nguyễn Văn Huyền C2 D1 E28 · (94-20)01
- Lê Văn Lai c1 d1 E28 · (94-20)01
- Trần Hữu Vít C1 D1 E28 · (95-20)08
- Hà Văn Nại C1 D1 E28 · (95-20)08
- Nguyễn Xuân Thái C2D7E64 · (94-21)06 Kon Tum
- Hoàng Hồng Xuân c2, d7, E66 · (94-21)06 Kon Tum
- Vũ Ngọc Tin C2 D7 E66 · (94-21)06 Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Chính D7 E66 · (94-21)06
- Nguyễn Văn Túy C42 D30 F10 · (94-20)09 Kon Tum mộ 1
- Lã Ngọc Chương C42 D16 F10 · (94-20)09 mộ 2