Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Đặng Khoa” trong 47 danh sách

  1. Ngô Đăng Khoa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Lê Văn, An Đồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C1 D28 Phòng tham mưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/12/1971 Hàng 9; Ô 2; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Thanh Khoa Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đăng Khoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 1, Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Tiến - Văn Du - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Phú - Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Thành - Yên Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Suông - Hảng Lang - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Thanh Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đàm Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.