Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 86/140
- Đặng Văn Lữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Thanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mấm (Mẫm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Miêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tiến- An Hải- Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mòn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hương Luyện- Hương Khê- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nghìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ngư (Ngự) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thái- An Lão- Hy sinh: 30/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nhắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Gia Tiến- Gia Viễn- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Xuân- Đông Hưng- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưu- Cần Đước- Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghi Thái- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Ở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Niên Đông- Gò Công- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Phác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu