Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 87/140
- Đặng Văn Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng Đông- Ngọc Hiển- Hy sinh: 28/7/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bắc Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 26/12/1962 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Đông- Vũ Tiên- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Lộc- Diễn Châu- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tiền- Thạnh Phú- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hòa Tây- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 26/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Bắc- Kim Bôi- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Tuuyền- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hùng Vương- Hải An- Hy sinh: 22/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Than Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Xuân- Cầu Kè- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - - Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lạc- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu