Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 88/140
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Châu Thành- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Xuân- Cầu Ky- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thinh (Thỉnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đăng Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Mỹ Hào- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Hưng Đông- Ngọc Hiển- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Hưng- Nam Định- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Báo Đáp- Châu Yên- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lam- Ba Chỉ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tản Viên- An Lão- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Trưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lập- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Thành- Ba Tri- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Trướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 21/2/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Hòa- Duyên Hà- Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu