Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 85/140
- Đặng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thôn Bùi Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 30/11/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ- Trần Phú- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Keng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ngãi- Ba Tri- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khang (Khấng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Việt Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vạn Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Kỉm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đăng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Chửng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Dương- Đông Quan- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Từ- Yên Lạc- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Dương- Bảo Yên- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu