Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 84/140
- Đặng Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xuân- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thuận Thành- Thuận Nam- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Duồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Luống Vây- Vị Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hòa- Phúc Thọ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Phúc- Vũ Tiên- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Giện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 11/3/1963 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Giồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Luồng Vây- Vị Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Liên- Cao Lộc- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Chựng- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- An Tri- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phong- Nho Quan- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Viễn- Long Mỹ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Hưng- Ngoại Thành- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Trần Thời- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Từ- Tam Dương- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Văn Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu