Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 83/140
- Đặng Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tạ Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hồng- Quynh Lưu- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Hưng- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tô Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trần Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cuón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tà Băng- Châu Thành- Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Miếu- An Hải- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Da Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chí Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Dâng (Dãng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Trường- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đáy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Điềm (Điếm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Lợi- Hạ Hóa- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Dỉn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lợi- Sóc Sãi- Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Long Định- Cần Đước- Hy sinh: 26/2/1962 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · La Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu