Đặng Văn Kỳ

Năm sinh1948
Quê quánHồng Phong- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 26/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055694]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Kỳ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26/8/1968, Quê quán=Hồng Phong- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 118 (số thứ tự 1055694).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 26/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Soạn sinh 1941 · Nhân Huệ- Chí Linh-
  2. Lê Văn Đê sinh 1944 · Phố Bắc- Bắc Sơn-
  3. Lục Tiến Ố sinh 1944 · Minh Sơn- Nam Ngạn-
  4. Lương Ngọc Luyện sinh 1941 · Tân Mỹ- Yên Dũng-
  5. Mã Văn Đức sinh 1948 · Lý Quốc- Hạ Lang-
  6. Mã Văn Đức sinh 1948 · Lý Quốc- Hạ Lang-
  7. Nguyễn Hữu Hãn sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên-
  8. Nguyễn Minh Thoan sinh 1950 · Mỹ Lộc- Hải Hậu-
  9. Nguyễn Ngọc Điểu sinh 1946 · Thái Tân- Thái Ninh-
  10. Nguyễn Văn Hãn sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên-
  11. Nguyễn Văn Hãn sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên-
  12. Nguyễn Văn Hậu Cẩm Quang- Cẩm Xuyên-
  13. Nguyễn Văn Hậu Cẩm Quang- Cẩm Xuyên-
  14. Nguyễn Văn Hậu Cẩm Quang- Cẩm Xuyên-
  15. Phạm Văn Bái sinh 1937 · Sen Chiểu- Phúc Thọ-