Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
390 người khớp “Đắc” trong 95 danh sách · trang 9/13
- Khúc Văn Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lã Đắc Phòn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lã Đắc Ướp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lã Đắc Ướp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Ướp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Quốc Oai- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hồng- Quảng Oai- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Yên Định- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Đắc Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đắc Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hy sinh: 27/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tân Yên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tân Yên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu