Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
390 người khớp “Đắc” trong 95 danh sách · trang 10/13
- Nguyễn Đắc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hùng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quang- Tam Cường- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Mẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Côn- Hoài Đức- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tấc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lảng Ngàm- Gia Cương- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 7/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đỗ Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Túc- Sóc Sãi- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụ Diễn- Từ Liêm- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lảng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu