Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
390 người khớp “Đắc” trong 95 danh sách · trang 11/13
- Nguyễn Xuân Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Bầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Trình- Thụy Anh- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lập- Thanh Hà- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Đắc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Đắc Thực 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1949 · quê quán: Thọ Nghiệp, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Bùi Đắc Đích. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐẮC CẢNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG PHONG, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM ĐÌNH ĐẮC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI BÌNH, YÊN SƠN, TUYÊN QUANG Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐẮC HẢI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH PHÚ,THƯỜNG TÍN, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/2/1972 Xem đầy đủ →
- ĐỖ ĐẮC THÌN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NÔNG TRƯỜNG, THIỆU SƠN, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đắc Đạt Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh An Ấp, Phụ Vực, Thái Bình, Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Đức Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Yên Hưng, Yên Định, Thanh Hóa, Hy sinh: 2/9/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Hải Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 16/3/1979 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Đắc Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phú Thủy, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Thị xã Phan Thiết Hy sinh: 11/10/1952 Xem đầy đủ →
- Bùi Đắc Đường DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1950 Đơn vị: Sư đoàn 5 Xem đầy đủ →
- Đào Đắc Đệ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Nghĩa Trại, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 27 Hy sinh: 27-3-1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu