Nguyễn Đắc An

Quê quánChiến Thắng- Tân Yên-
Ngày hy sinh 16/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067050]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đắc An, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/10/1971, Quê quán=Chiến Thắng- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11474 (số thứ tự 1067050).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đắc An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đắc An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Bình sinh 1940 · Tân Linh- Đà Bắc-
  2. Lê Công Khanh sinh 1945 · Định Tiên- Yên Định-
  3. Nguyễn Công Cảnh sinh 1949 · Diễn Hoàng- Diễn Châu-
  4. Nguyễn Đắc An Chiến Thắng- Tân Yên-
  5. Nguyễn Đức An sinh 1951 · Chiến Thắng- Tiên Yên-
  6. Nguyễn Đức Vinh Hưng Đông- Hưng Nguyên-
  7. Nguyễn Văn Trường Nam Nghĩa- Nam Ninh-
  8. Nguyễn Văn Trường Nam Nghĩa- Nam Ninh-
  9. Nguyễn Văn Tương sinh 1953 · Nam Nghĩa- Nam Ninh-
  10. Nguyễn Xuân Ánh Cẩm Thành- Cẩm Xuyên-