La Văn Bình

Năm sinh1940
Quê quánTân Linh- Đà Bắc-
Ngày hy sinh 16/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060996]: Lietsi {Họ tên=La Văn Bình, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/10/1971, Quê quán=Tân Linh- Đà Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5420 (số thứ tự 1060996).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 16/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Khanh sinh 1945 · Định Tiên- Yên Định-
  2. Nguyễn Công Cảnh sinh 1949 · Diễn Hoàng- Diễn Châu-
  3. Nguyễn Đắc An Chiến Thắng- Tân Yên-
  4. Nguyễn Đắc An Chiến Thắng- Tân Yên-
  5. Nguyễn Đức An sinh 1951 · Chiến Thắng- Tiên Yên-
  6. Nguyễn Đức Vinh Hưng Đông- Hưng Nguyên-
  7. Nguyễn Văn Trường Nam Nghĩa- Nam Ninh-
  8. Nguyễn Văn Trường Nam Nghĩa- Nam Ninh-
  9. Nguyễn Văn Tương sinh 1953 · Nam Nghĩa- Nam Ninh-
  10. Nguyễn Xuân Ánh Cẩm Thành- Cẩm Xuyên-