Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

390 người khớp “Đắc” trong 95 danh sách · trang 8/13

  1. Trịnh Đắc Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 590, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Công Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 (30- 15)07 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đắc Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đắc Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Thủy- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đắc Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cư Xá LâM Thao-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đắc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xích Phổ- Gia Viễn- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đắc Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tích Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 2/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đắc Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Nghiệp- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đức Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Thái- An Thụy- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Cầm Bá Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Lễ- Thường Xuân- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đắc Khắc Liễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đào Đắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tôn Lập- Ba Vì- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Đắc Xây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Đắc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Quang Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đắc Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đắc Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cường- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đắc Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 124 Hàng Lược- - Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Thanh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Công Bình- Nông Cống- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Đác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thanh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Đắc Thưởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · - Gia Lương- Hy sinh: 24/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Dương Đắc Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Dương Minh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Đương Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  26. Hà Đắc Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đặc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hiển- Châu Thành- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Đắc Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu