Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

390 người khớp “Đắc” trong 95 danh sách · trang 3/13

  1. Phạm Tất Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lại Đắc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đốc Mới - Sơn Hà - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trương Đắc Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đắc Thâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đắc Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đắc Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Y Na - King Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhà máy Sufe Phốt Phát Lâm Thao - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  9. Cao Đắc Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Đào Đắc Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Trù - Tram Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đắc Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thị Trấn - Phủ Lí - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1979 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nha Lâm - Văn Tám - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đắc Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Môn - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đắc Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Liễn - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Cán bộ dự trữ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đắc Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Siêu Quần - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đông Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Phú - Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Đắc Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Sơn - Hưng Vũ - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Thanh Đắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Trung Quán - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đắc Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/12/1978 1806 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đắc Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Phú lộc-Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hoá Hy sinh: 6/3/1978 2826 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Công Đặc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đắc Đào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đắc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  25. Đồng Đắc Hỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Đắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đắc Duyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đắc Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 01/09/1978 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đình Đắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu