Phạm Đắc Đào

Quê quánMiền Bắc
Ngày hy sinh 1972
Nơi hy sinhCủ chi, Tp.HCM

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006031]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đắc Đào, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=Miền Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Củ chi, Tp.HCM, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6418 (số thứ tự 1006031).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đắc Đào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đắc Đào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Của Trinh sát 31
  2. Nguyễn Văn Đông Trung đoàn 70
  3. Võ Văn Chương sinh 1943 · Thôn 8 - Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam · Chính trị viên đại đội
  4. Trần Công Phục B1 - E101 - F325
  5. Hoàng Lộc Ninh · Trung úy ct · cTS
  6. Môt Tỉnh Tiền Giang · K8
  7. Nguyễn Minh Đạo Miền Bắc
  8. Nguyễn Văn Đồng Tỉnh Kiến Tường · Quân y tỉnh đội Long An
  9. Lê Văn Thảo sinh 1947 · Mỹ Long, Cai Lậy, Tiền Giang · H3 Y tá · Quân y tỉnh đội Long An
  10. Trần Công Phúc
  11. Đinh Minh Hiền sinh 1948 · Q.B
  12. Hoàng Văn Liên sinh 1942 · Hội Hoan, Lạng Sơn
  13. Lê Tư Bến Tre
  14. Phạm Hồng Sơn sinh 1948 · Thái Bình
  15. Trần Văn Cầm sinh 1933 · Mỹ Lương, Hà Bắc
  16. Kim Anh sinh 1951 · Phú Thịnh, Hải Linh, V.Phú
  17. Cù Ninh Thi sinh 1949 · Hà Tân, Thanh Hoá
  18. Vũ Xuân Nùng sinh 1937 · Trực Ninh, Hà Nam Minh
  19. Phạm Văn Luyện sinh 1950 · Phú Mô, Hà Bắc
  20. Trần Viết Tình (Tính) sinh 1953 · Mỹ Lộc, Hà Tĩnh
  21. Trần Văn Thuận sinh 1952 · Lục Nam, Bắc Giang
  22. Nguyễn Xuân Tình sinh 1950 · Yên Lãng, Vĩnh Phúc
  23. Nguyễn văn Đài Miền Bắc
  24. Chu Văn Đại Lạng Sơn
  25. Đặng Văn Thán Tân Châu, Long An
  26. Ls…Hiệp
  27. Đinh Văn Y sinh 1949 · Hải Hưng
  28. Phạm Văn Đối sinh 1934
  29. Bùi Văn Hào sinh 1950 · Thanh Liêm
  30. Lê Trung Bình Quảng Nam
  31. Lê Tư Mười Quảng Nam
  32. Đào Xuân Bình Hà Bắc
  33. Danh Bích Ninh Bình
  34. Nguyễn Văn Châu sinh 1955 · Yên Dũng, Hà Bắc
  35. Phạm Ngọc Vạn sinh 1950 · Nam hà
  36. Trần Văn Tơ sinh 1951 · Nam Hà
  37. Nguyễn Huy Thông sinh 1944 · Bắc Ninh
  38. Hoàng Ngọc Thanh
  39. Bùi Xuân Giáp sinh 1951 · Hà Nội
  40. Nguyễn Văn Muôn
  41. Nguyễn Văn Hứa
  42. Nguyễn Văn Khánh
  43. Phạm Công Đài
  44. Lữ Văn Bé
  45. Trần Quang An
  46. Lê Tấn Quang
  47. Nguyễn Văn Xê
  48. Nguyễn Văn Chiến
  49. Võ Công Danh
  50. Nguyễn Văn Cận
  51. Cao Hiệp
  52. Hai Đạt
  53. Phan Văn Học Thái Bình
  54. Ls,…Bằng (y tá) Miền bắc
  55. Ls..Long (đơn vị 311)` Miền bắc
  56. Ls…Đoạn (QK6) Miền bắc
  57. Ls….Vững Hải Hưng
  58. Ls …. Anh Miền bắc
  59. Ls….. Chức Miền bắc
  60. Ls….Dấu Hải Phòng