Nguyễn Huy Thông
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Ninh |
| Ngày hy sinh | 1972 |
| Nơi hy sinh | Tỉnh Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1005594]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Thông, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=Bắc Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tỉnh Gia Lai, Vị trí mộ=}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5981 (số thứ tự 1005594).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Thông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Của Trinh sát 31
- Nguyễn Văn Đông Trung đoàn 70
- Võ Văn Chương sinh 1943 · Thôn 8 - Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam · Chính trị viên đại đội
- Trần Công Phục B1 - E101 - F325
- Hoàng Lộc Ninh · Trung úy ct · cTS
- Môt Tỉnh Tiền Giang · K8
- Nguyễn Minh Đạo Miền Bắc
- Nguyễn Văn Đồng Tỉnh Kiến Tường · Quân y tỉnh đội Long An
- Lê Văn Thảo sinh 1947 · Mỹ Long, Cai Lậy, Tiền Giang · H3 Y tá · Quân y tỉnh đội Long An
- Trần Công Phúc
- Đinh Minh Hiền sinh 1948 · Q.B
- Hoàng Văn Liên sinh 1942 · Hội Hoan, Lạng Sơn
- Lê Tư Bến Tre
- Phạm Hồng Sơn sinh 1948 · Thái Bình
- Trần Văn Cầm sinh 1933 · Mỹ Lương, Hà Bắc
- Kim Anh sinh 1951 · Phú Thịnh, Hải Linh, V.Phú
- Cù Ninh Thi sinh 1949 · Hà Tân, Thanh Hoá
- Vũ Xuân Nùng sinh 1937 · Trực Ninh, Hà Nam Minh
- Phạm Văn Luyện sinh 1950 · Phú Mô, Hà Bắc
- Trần Viết Tình (Tính) sinh 1953 · Mỹ Lộc, Hà Tĩnh
- Trần Văn Thuận sinh 1952 · Lục Nam, Bắc Giang
- Nguyễn Xuân Tình sinh 1950 · Yên Lãng, Vĩnh Phúc
- Nguyễn văn Đài Miền Bắc
- Chu Văn Đại Lạng Sơn
- Đặng Văn Thán Tân Châu, Long An
- Ls…Hiệp
- Đinh Văn Y sinh 1949 · Hải Hưng
- Phạm Văn Đối sinh 1934
- Bùi Văn Hào sinh 1950 · Thanh Liêm
- Lê Trung Bình Quảng Nam
- Lê Tư Mười Quảng Nam
- Đào Xuân Bình Hà Bắc
- Danh Bích Ninh Bình
- Nguyễn Văn Châu sinh 1955 · Yên Dũng, Hà Bắc
- Phạm Ngọc Vạn sinh 1950 · Nam hà
- Trần Văn Tơ sinh 1951 · Nam Hà
- Hoàng Ngọc Thanh
- Bùi Xuân Giáp sinh 1951 · Hà Nội
- Phạm Đắc Đào Miền Bắc
- Nguyễn Văn Muôn
- Nguyễn Văn Hứa
- Nguyễn Văn Khánh
- Phạm Công Đài
- Lữ Văn Bé
- Trần Quang An
- Lê Tấn Quang
- Nguyễn Văn Xê
- Nguyễn Văn Chiến
- Võ Công Danh
- Nguyễn Văn Cận
- Cao Hiệp
- Hai Đạt
- Phan Văn Học Thái Bình
- Ls,…Bằng (y tá) Miền bắc
- Ls..Long (đơn vị 311)` Miền bắc
- Ls…Đoạn (QK6) Miền bắc
- Ls….Vững Hải Hưng
- Ls …. Anh Miền bắc
- Ls….. Chức Miền bắc
- Ls….Dấu Hải Phòng