Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
390 người khớp “Đắc” trong 95 danh sách · trang 2/13
- Lê Đắc Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trương Công Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Giã - Tiến Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tư Sơn - Lái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Phách - Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Quán Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đại Lâm - Thượng Lâm - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Khắc Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Xuân - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Huyền Kỳ - Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Tiến Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thân - Đại Ninh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đắc Đóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mão Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Đắc Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Miến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đắc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Đắc Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thi Trung - Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Việc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đền - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Duy Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thiên Trại - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu Khu - Trung Thành - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Tạ Quốc Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bái Sơn - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Tiến - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Gần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Lệ - Tiền Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Đắc Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thị Trấn - Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phùng Đắc Lũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lộc - Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Phượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bát Bàng - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Đắc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu