Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.271 người khớp “Đạo” trong 95 danh sách · trang 76/76

  1. Đào Cay DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hhà, Bắc Ninh, TX Đồng Hới Hy sinh: 7/4 Xem đầy đủ →
  2. Đào Huy Lệ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Sơn Bình, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vượng Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Công Toàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tân Đồng, Châu Yên, Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Mạnh Đạo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Bái Thượng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thất Tùng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Đạo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Trảng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Duy Lễ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Bằng Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Gia Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Huy Long, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đào Huy Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · An Thái, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Thái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Hoàng Trung, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/6/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đào Công Khắc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · An Nông, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: E271 F3 QK7 D2 E271 Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  14. Mai Thế Đào Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân Đào Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Minh Tân, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Đạo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nga Tàn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tiền Phong, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Ngọc Cung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Diên Hồng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: C21 E271 F302 QK7 Hy sinh: 23/8/1978 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Đào Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 13/3/1981 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Mười Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Hiệp Đức, Cai Lậy, Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 16/12/1982 Xem đầy đủ →
  21. Đào Hồng Phương Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Đá Bạc, Liên Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 11/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu