Đào Văn Ngoan

Năm sinh1952
Quê quánThất Tùng, Kinh Môn, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D8 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ5/1971
Ngày hy sinh 14/8/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCampuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 524 (số thứ tự 523).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Ngoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Ngoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Ưu Tú sinh 1945 · Quảng Tân, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên · Thượng sỹ · C3 D8 E271 · ,
  2. Vũ Văn Tước sinh 1947 · Kim Lương, Kim Thành, Hải Hưng · Binh nhất · E271 · ,
  3. Phạm Hữu Điệt sinh 1950 · Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa · Hạ sỹ · E271 · ,
  4. Nguyễn Văn Khuyến sinh 1951 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D8 E271 · ,
  5. Trần Tử Cường sinh 1950 · Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C4 D8 E271 · ,
  6. Hoàng Khắc Hiệp sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An · C4 D8 E271 F3 · ,
  7. Trương Công Đệ sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D8 E271 · ,
  8. Hoàng Đình Đạo sinh 1950 · Trảng Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 · Kông Pông Rồ, Xoài Riêng, Campuchia
  9. Trần Ngọc Tuyên sinh 1952 · Đức Xá, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 · ,
  10. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D8 E271 · ,
  11. Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1953 · Đức An, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D8 E271 · ,
  12. Vũ Đình Huệ sinh 1943 · Trực Trung, Trực Ninh, Hà Nam Ninh · Thiếu úy · C4 D8 E271 · ,
  13. Hoàng Thiện sinh 1948 · Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị · Thượng sỹ · C3 D8 E271 · ,