Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

172 người khớp “Được” trong 53 danh sách · trang 6/6

  1. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hữu Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hữu Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ An- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quang Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - - Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Trường- Trường Sen- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Thành Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quơn Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
  19. Tô Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Bình- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Tô Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Bình- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Tô Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Bình- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đình Dược Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 10 Số 131 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.