Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

172 người khớp “Được” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Đặng Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Các- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Kim Đuốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Viễn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- Cầu Ngang- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 9/2/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 9/2/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 9/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Đồng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hương- Phổ Yên- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Viêm Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Niên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.