Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Đương” trong 91 danh sách · trang 11/97

  1. Chu Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Liệt - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Hữu Dượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thưởng Vặn - Thưởng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1967 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Sơn - Hướng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Dương Đức Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tri Căng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Sơn - Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Khắc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Bình - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Dương Quang Nhăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thường Khê - Nguyên Úy - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Dương Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cóc Vạn - Thái Học - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ưng Cử - Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Mãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Ba - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Dương Đình Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 1 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Dương Xuân Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hồng - Yên Nhất - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Dương Hồng Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bản Chuồng - Đồng Ngu - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ninh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Dương Minh Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Hưng - Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Dương Trọng Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đường Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cánh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nông Đương Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đường Văn Dỉn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thụy Hua - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Triệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đường Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Khê - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Yêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thượng - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  25. Dương Hồng Sương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Thoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Dương Đức Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Phúc - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Đức Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu