Dương Hồng Sương
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 5/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đăk Mot Lop |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 96.15.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11272 (số thứ tự 11271).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng Sương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Hồng Sương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Ngôn sinh 1948 · Văn Minh - Na Rì · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Nguyễn Hoàng Dum sinh 1944 · Tân Hóa - Phú Bình · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông làng Huỳnh, H4, Gia Lai
- Trần Trọng Hựu sinh 1947 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
- Dương Văn Tình sinh 1946 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
- Nguyễn Văn Dương sinh 1942 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình · Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, h4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Hạnh sinh 1948 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
- Nguyễn Văn Huynh sinh 1945 · Nam Cường - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
- Cao Duy Khang sinh 1945 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Huyềnh, H4, Gia Lai - Gia Lai
- Dương Văn Tình sinh 1946 · Yên Sơn - Lục Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc cầu Diên Bình 1h
- Hoàng Văn Phòng sinh 1939 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắctô
- Vũ Kim Úp sinh 1950 · Cổ Chai - Ngụ Đoan - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.87.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Đĩnh sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.500-12.730 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
- Khúc Văn Thịnh sinh 1946 · Như Thị - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.400-99.300 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Kim Tư sinh 1945 · Vạn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Bảng sinh 1950 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình · Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3