Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 23/44
- Đông Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Châu Bình- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 21/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tích Sơn- Vĩnh Yên- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đông Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Yên Lộc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bàn Công- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Số 99 Lý Thành Nguyên- Chợ Lớn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thạnh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nga Kiên- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu