Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 22/44

  1. Đồng Phương Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đồng Quan Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đồng Quang Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đồng Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đồng Quốc Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đông Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đồng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giao Thanh- Thạnh Phú- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Văn Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thúy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đồng Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đồng Văn Biệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đồng Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đồng Văn Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đồng Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Phong- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đồng Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đồng Văn Dịp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đồng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đồng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đồng Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đồng Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đồng Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đồng Văn Khiếu (Khiến) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đồng Văn Khính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Đoài- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Văn Kiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đồng Văn Mã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đồng Văn Mẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nông Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đồng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đồng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đổng Văn Ngáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Văn Rịp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu