Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 21/44

  1. Đặng Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xuân- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thuận Thành- Thuận Nam- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Đống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Duy Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 2 Khu 5- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Phương Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đồng Bá Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đông Đinh Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đồng Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đồng Duy Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tú Sơn- An Thụy- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đồng Duy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tứ Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đồng Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đồng Hải Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đồng Hữu Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đồng Hữu Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bạch Nga- Nga Sơn- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Kim Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Minh Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Hoành Bồ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đồng Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đồng Ngọc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đồng Ngọc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đồng Phù Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đồng Phúc Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Phúc Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu