Đồng Hải Niên

Năm sinh1947
Quê quánNga Bạch- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 6/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057771]: Lietsi {Họ tên=Đồng Hải Niên, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24903, Quê quán=Nga Bạch- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2195 (số thứ tự 1057771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Hải Niên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Hải Niên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 6/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Hồng sinh 1940 · Hồng Quân- Yên Lạc-
  2. Đoàn Văn Chuyên sinh 1942 · Đức Hòa- Đức Thọ-
  3. Dương Văn Lúa sinh 1940 · Nguyệt Đức- Yên Lạc-
  4. Hà Đức Vinh sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn-
  5. Hà Ngọc Oanh sinh 1943 · La Thành- Thanh Thủy-
  6. Nguyễn Đức Tre Lê Hồng- Thanh Miện-
  7. Nguyễn Đức Tre Lê Hồng- Thanh Miện-
  8. Nguyễn Quang Thường Điện Phong- Từ Liêm-
  9. Nguyễn Thành Tùng sinh 1930 · Nam Trung- Nam Đàn-
  10. Nguyễn Văn Kham sinh 1935 · Đồng Hóa- Kim Bảng-
  11. Nguyễn Văn Kham Đồng Hòa- Kim Bảng-