Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
495 người khớp “Để” trong 91 danh sách · trang 8/17
- Đỗ Quang Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn 5- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh (90-13)02 Plây Breng mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1972 (12-03)02 Bản Đồ Đắk Mét Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-20)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1972 (95-17) Bảo Đức mộ 9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vũ Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Cường- Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 (25-89)02 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Đà- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1973 (00-29)07 Đắk Tô Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Đoái- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/3/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Xá- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng (78-74)02 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1979 mộ 4, Khu A, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phương Vĩ- Sông Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1978 mộ 206 hàng 16, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Trường Vĩnh- Xuân Trường- Nghi Xân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đà Vị- Nang Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thi Bình- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Nông- Hưng Hà- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Đề (Đền) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Dễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Triều- Thanh Trì- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Mạnh Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hòa- Bất Bạt- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Dề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Dể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu