Dể

Quê quán- -
Ngày hy sinh 2/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056280]: Lietsi {Họ tên=Dể, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 704 (số thứ tự 1056280).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quang Nhơn An Thạnh- Mỏ Cày-
  2. Lê Văn Dịch Phù Đổng- Gia Lâm-
  3. Lỗ Quốc Tu sinh 1939 · Phú Cường- Thanh Thủy-
  4. Ngô Văn Sáu sinh 1935 · Lục Ba- Đại Từ-
  5. Nguyễn Hữu Đua sinh 1940 · Nga Lĩnh- Nga Sơn-
  6. Nguyễn Văn Chính sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ-
  7. Nguyễn Văn Đầm sinh 1941 · Tân Dân- Phú Xuyên-
  8. Nguyễn Văn Hiệu Đại Điền- Thạnh Phú-
  9. Nguyễn Văn Kết An Thạnh- Mỏ Cày-
  10. Nguyễn Văn Lộc sinh 1943 · - Ngọc Hiển-
  11. Nguyễn Văn Lộc sinh 1943 · - Ngọc Hiển-
  12. Nguyễn Văn Lộc Ba Viên- Ngọc Huyền-
  13. Nguyễn Văn Tác sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  14. Nguyễn Văn Tác sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  15. Nguyễn Văn Thắng sinh 1948 · Ý Tân- Ý Yên-
  16. Nguyễn Văn Thắng Yên Tân- Ý Yên-
  17. Nguyễn Văn Thắng Yên Tân- Ý Yên-
  18. Nguyễn Vũ Bình An Thạnh- Mỏ Cày-
  19. Phạm Văn Ba sinh 1940 · Đồng Lạc- Nam Sách-
  20. Phan Văn Mai sinh 1933 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  21. Phùng Văn Mạc sinh 1934 · Giao Hòa- Xuân Thủy-
  22. Phùng Văn Mạc Giao Hòa- Xuân Thủy-
  23. Phùng Văn Mạc Giao Hòa- Xuân Thủy-