Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

495 người khớp “Để” trong 91 danh sách · trang 7/17

  1. Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Lục- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 (94-35)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/06/1970 (50-36)02 Drăng 50/100000 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)04 Đắc Tõ Xem đầy đủ →
  5. Hà Trọng Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1970 (72-38)03 D84 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Thuận- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Phương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 21/03/1971 Rẫy Lúa, H4, tây nam Buôn Yun H4 Xem đầy đủ →
  8. Ranh lan De Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Lào Sinh- E1- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1972 E7, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Dể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (56-11)06 Xem đầy đủ →
  10. A Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kon Lo- Đak Mông- H16- Kon Tum Hy sinh: 3/1/1972 (30-69)01 Đồi 1463 Đak Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Sơn- Hồi Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Thái Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 (11-20)03 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thế Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Quyết Thắng- Khu phố 2- Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1972 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/9/1972 Bệnh xá Kleng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Xá- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1973 (78-06)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Đình- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đoàn Đào- Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1973 (95-16)09 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Quang Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lạc- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 29/06/1973 (01-12)05 Võ Định Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Minh Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1974 Đường 19 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1974 Mộ 3, (479.054), Bảo Đức, 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Thịnh- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m120 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Huy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duy Tắc- Duy Tân- Xuân Thủy- Nam Hà (40-87)07 NT:D24 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/04/1970 (89-42)06 Đăk Sút Xem đầy đủ →
  27. Triệu Quang Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mận Loát- Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng (17-02)03 04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Năm Xá- Đông Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc (69-18)01 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lam Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Đồi 727 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu