Hà Trọng Đễ

Năm sinh1945
Quê quánThanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/3/1970
Nơi hy sinhTây D54, B trạm 4
Vị trí mộ (72-38)03 D84 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036578]: Lietsi {Họ tên=Hà Trọng Đễ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25633, Quê quán=Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây D54, B trạm 4, Vị trí mộ=(72-38)03 D84 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17001 (số thứ tự 1036578).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Trọng Đễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Trọng Đễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 6/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Láy sinh 1948 · Thị Ngần- Thạch An- Cao Bằng
  2. Nhã sinh 1950 · Làng Đe Trở- Xã King- Huyện 6- Gia Lai
  3. Lê Đức Cừ sinh 1950 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Quốc Tài sinh 1950 · Hải Vân- Như Xuân- Thanh Hóa
  5. Bùi Xuân Phú sinh 1945 · 14 ngõ Yên Thế- Hà Nội
  6. Phạm Đắc Hưởng sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú
  7. Phạm Văn Dần sinh 1951 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Đinh Văn Nghị sinh 1948 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Võ Văn Mạo sinh 1945 · Tư Mỹ- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi
  10. Nguyễn Thành Long sinh 1945 · Phú Thứ- Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định