Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

495 người khớp “Để” trong 91 danh sách · trang 6/17

  1. Ân Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Chu Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  3. A Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 1/6/1967 Gần ấp Kon Đủ, Tôn Ri Gia, H16 Xem đầy đủ →
  4. A De Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phia Pháp- Đất Xú- H67- Kon Tum Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thế Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Đông- Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1967 Bên Sông A Dun, Khu 6 Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 26/05/1967 K5 Gia Lai (tại trận địa) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Cầu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tăng Xú- Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1967 Bông KLú Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hán Đà- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1967 Tại đơn vị Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tài Lương- Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/11/1967 Đông Đê Lao 500m về hướng đông Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoài Hương- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/4/1967 Đông nước Đắc Bơ, A1, K6 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Hi- Ninh Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1967 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Kiều Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Hòa- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1968 đồi M2 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam hưng- Nam Lợi- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) đồi 826 Xem đầy đủ →
  18. Tống Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Y- Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Đồi 1142 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá phía đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đức Sơn- Đức Thọ Hy sinh: 31/01/1968 Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phố Bắc Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 28/08/1968 Đất đỏ đông nam, Đức lập Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phân xưởng sửa chữa Nhà máy chè Phú Thọ Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Trần Duy Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Xem đầy đủ →
  25. Đinh Hữu Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 (98-13)07 Kon ho Pao Xem đầy đủ →
  26. Bế Ích Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969 (93-13)06 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Nghĩa trang viện 2, ở binh trạm nam Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 5/12/1969 (6-68)04 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trạm Thản- Phù Ninh- Phú Thọ Hy sinh: 25/06/1969 (15-91)06 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Khúc Xuân Dễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1969 Cầu Ê Tàng, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu