Đào Xuân Để
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 21/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
| Vị trí mộ | Đồi 1142 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029943]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Để, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=21/08/1968, Quê quán=Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đồi 1142}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10366 (số thứ tự 1029943).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Để” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Xuân Để” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Kháng sinh 1949 · Xuất Hóa- Bạch Thông
- Đàm Văn Ngự Hồng Vân- Cao Kỳ- Bạch Thông
- Nguyễn Thanh Tĩnh Văn Minh- Na Rì
- Nguyễn Văn Chuyền sinh 1949 · Sơn Cẩm- Phú Lương
- Nông Văn Hậu sinh 1936 · Nà Tọi- Chiều Quan- Ngân Sơn
- Lục Văn Mậu sinh 1949 · Khuối Tai- Thanh Bình- Bạch Thông
- Trần Thế Giai sinh 1948 · Phú Tiên- Định Hóa
- Phạm Văn Giới sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
- Lê Đức Nhuần sinh 1950 · Nam Tiến- Nam Ninh- Nam Hà
- Vũ Văn Khuy sinh 1935 · Nam Đồng- Nam Ninh- Nam Hà
- Trương Xuân Trường sinh 1950 · Nam Tiến- Nam Trực- Nam Hà
- Trần Ích Thành sinh 1942 · Mỹ Lộc- Khu 8- Nam Định
- Lăng Văn Phừng sinh 1939 · Đoàn Khôn- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Hoàng Văn Hành sinh 1948 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Linh Văn Quảng sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Lương Thanh Hoàn sinh 1948 · Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng
- Hứa Vi Đoan sinh 1942 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
- Trần Quốc Tuấn sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Hoàng Phi Thông sinh 1949 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Nông Văn Cháng sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Nguyễn Bá Lênh sinh 1942 · Trấn Hưng- Tiên lãng- Hải Phòng
- Tạ Văn Học sinh 1943 · Chà Sơn- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Văn Khả sinh 1940 · Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An
- Trần Quốc Trân sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
- Hoàng Văn Tuệ sinh 1941 · Đức Hậu- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
- Bùi Khắc Khánh sinh 1941 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
- Trần Văn Thiện sinh 1944 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Văn Nhường sinh 1939 · Đông Hà- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Văn Yêm Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
- Lê Đình Thạch Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Đức Nam sinh 1950 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Giao sinh 1940 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trịnh Văn Thực sinh 1943 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Giang Văn Boong sinh 1944 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hải sinh 1942 · Xóm 1- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Minh Ngọ sinh 1947 · Phố Đô- Yên Mỹ- Hưng Yên
- Nguyễn Mộng Hùng sinh 1942 · Khối 72- Yên Thái- Ba Đình- Hà Nội
- Mai Văn Bát Đức Yên- Đức Thọ
- Nguyễn Văn Điều (Điền) sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên
- Phạm Văn Lý Đức Hiệp- Mộ Đức- Quảng Ngãi
- Dương Công Phước sinh 1943 · Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Hoàng Minh Khang sinh 1948 · Đồng Mạ- Tân Lập- Hữu Lũng
- Lý Văn Phú sinh 1944 · Yên Vương- Hữu Lũng
- Vi Minh Thiềm sinh 1948 · Tân Thành- Hữu Lũng
- Nhâm Văn Thịnh sinh 1944 · 57 Lê Đồng- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
- Lê Phong Thanh Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
- Lê Văn Bán sinh 1947 · Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái
- Lưu Văn Mạch sinh 1945 · Đội 6- Yên Hưng- Văn Yên- Yên Bái
- Hà Văn Mươn sinh 1947 · Võ Lao- Văn Bàn- Yên Bái
- Nguyễn Văn Nhương Vân Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
- Đinh Công An sinh 1947 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
- Trần Văn Van sinh 1950 · xóm 19- Quang Thiên- Kim Sơn- Ninh Bình
- Trần Văn Lý sinh 1950 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Quyết Thắng sinh 1946 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
- Lưu Xuân Thành sinh 1950 · Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phạm Văn Quynh sinh 1950 · Yên Mật- Kim Sơn- Ninh Bình
- Lê Quang Khải Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng
- Quang Văn Thành sinh 1940 · Đông Bình- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Phạm Văn Yên Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
- Trần Đình Hường sinh 1946 · Trực Đình- trực Ninh- Nam Hà