Nguyễn Mộng Hùng

Năm sinh1942
Quê quánKhối 72- Yên Thái- Ba Đình- Hà Nội
Ngày hy sinh 21/08/1968
Vị trí mộ Tây nam Đồi 1142 Huyện 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030363]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mộng Hùng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/08/1968, Quê quán=Khối 72- Yên Thái- Ba Đình- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây nam Đồi 1142 Huyện 4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10786 (số thứ tự 1030363).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mộng Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mộng Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Kháng sinh 1949 · Xuất Hóa- Bạch Thông
  2. Đàm Văn Ngự Hồng Vân- Cao Kỳ- Bạch Thông
  3. Nguyễn Thanh Tĩnh Văn Minh- Na Rì
  4. Nguyễn Văn Chuyền sinh 1949 · Sơn Cẩm- Phú Lương
  5. Nông Văn Hậu sinh 1936 · Nà Tọi- Chiều Quan- Ngân Sơn
  6. Lục Văn Mậu sinh 1949 · Khuối Tai- Thanh Bình- Bạch Thông
  7. Trần Thế Giai sinh 1948 · Phú Tiên- Định Hóa
  8. Phạm Văn Giới sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
  9. Lê Đức Nhuần sinh 1950 · Nam Tiến- Nam Ninh- Nam Hà
  10. Vũ Văn Khuy sinh 1935 · Nam Đồng- Nam Ninh- Nam Hà
  11. Trương Xuân Trường sinh 1950 · Nam Tiến- Nam Trực- Nam Hà
  12. Trần Ích Thành sinh 1942 · Mỹ Lộc- Khu 8- Nam Định
  13. Lăng Văn Phừng sinh 1939 · Đoàn Khôn- Quảng Hòa- Cao Bằng
  14. Hoàng Văn Hành sinh 1948 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  15. Linh Văn Quảng sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  16. Lương Thanh Hoàn sinh 1948 · Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng
  17. Hứa Vi Đoan sinh 1942 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  18. Trần Quốc Tuấn sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  19. Hoàng Phi Thông sinh 1949 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  20. Nông Văn Cháng sinh 1947 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  21. Nguyễn Bá Lênh sinh 1942 · Trấn Hưng- Tiên lãng- Hải Phòng
  22. Tạ Văn Học sinh 1943 · Chà Sơn- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  23. Phạm Văn Khả sinh 1940 · Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An
  24. Trần Quốc Trân sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
  25. Hoàng Văn Tuệ sinh 1941 · Đức Hậu- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
  26. Bùi Khắc Khánh sinh 1941 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  27. Trần Văn Thiện sinh 1944 · Đoan Hùng- Duyên Hà- Thái Bình
  28. Nguyễn Văn Nhường sinh 1939 · Đông Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  29. Phạm Văn Yêm Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
  30. Lê Đình Thạch Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
  31. Lê Đức Nam sinh 1950 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  32. Trần Văn Giao sinh 1940 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  33. Trịnh Văn Thực sinh 1943 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  34. Đào Xuân Để sinh 1944 · Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
  35. Giang Văn Boong sinh 1944 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa
  36. Nguyễn Văn Hải sinh 1942 · Xóm 1- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
  37. Nguyễn Minh Ngọ sinh 1947 · Phố Đô- Yên Mỹ- Hưng Yên
  38. Mai Văn Bát Đức Yên- Đức Thọ
  39. Nguyễn Văn Điều (Điền) sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên
  40. Phạm Văn Lý Đức Hiệp- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  41. Dương Công Phước sinh 1943 · Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  42. Hoàng Minh Khang sinh 1948 · Đồng Mạ- Tân Lập- Hữu Lũng
  43. Lý Văn Phú sinh 1944 · Yên Vương- Hữu Lũng
  44. Vi Minh Thiềm sinh 1948 · Tân Thành- Hữu Lũng
  45. Nhâm Văn Thịnh sinh 1944 · 57 Lê Đồng- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  46. Lê Phong Thanh Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  47. Lê Văn Bán sinh 1947 · Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái
  48. Lưu Văn Mạch sinh 1945 · Đội 6- Yên Hưng- Văn Yên- Yên Bái
  49. Hà Văn Mươn sinh 1947 · Võ Lao- Văn Bàn- Yên Bái
  50. Nguyễn Văn Nhương Vân Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  51. Đinh Công An sinh 1947 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
  52. Trần Văn Van sinh 1950 · xóm 19- Quang Thiên- Kim Sơn- Ninh Bình
  53. Trần Văn Lý sinh 1950 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  54. Vũ Quyết Thắng sinh 1946 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
  55. Lưu Xuân Thành sinh 1950 · Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  56. Phạm Văn Quynh sinh 1950 · Yên Mật- Kim Sơn- Ninh Bình
  57. Lê Quang Khải Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng
  58. Quang Văn Thành sinh 1940 · Đông Bình- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  59. Phạm Văn Yên Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
  60. Trần Đình Hường sinh 1946 · Trực Đình- trực Ninh- Nam Hà