Vương Văn Đệ

Quê quán- -
Ngày hy sinh 6/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052969]: Lietsi {Họ tên=Vương Văn Đệ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26425, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33392 (số thứ tự 1052969).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Văn Đệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Văn Đệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Thiện sinh 1953 · Thái Đoài- Mỹ Thắng- Nam Định
  2. Đàm Xuân Quyến sinh 1946 · Đa Cấu- Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
  3. Phạm Đức Trọng sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng
  4. A Đêm sinh 1944 · Làng Kon Dôn- Đak Ría- H16- Kon Tum
  5. U Long sinh 1942 · Đak Bong- Khu 1- H16- Kon Tum
  6. Nguyễn Thanh Nhàn sinh 1948 · Xóm Rồng- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Qunảg Ninh
  7. Tô Đình Lãm sinh 1950 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  8. Lê Khắc Bạo sinh 1943 · Cầu Công- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  9. Dương Đình Cả sinh 1942 · Toán Thắng- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  10. Trịnh Xuân Nghiêm sinh 1947 · Phú Lương- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Phạm Văn Tri sinh 1953 · Niệm Thôn- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  12. Bùi Văn Chìn sinh 1952 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  13. Lê Quang Nhuận sinh 1953 · Hào Phú- Sơn Dương
  14. Phạm Văn Lệ sinh 1946 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  15. Vũ Công Huyền sinh 1951 · Khả Nghĩa- Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Bầu sinh 1951 · Gia Khánh- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
  17. Trần Quang Chiến sinh 1952 · Nhân Tiến- Lý Nhân- Nam Hà
  18. Đặng Đình Thỉnh sinh 1943 · Đông Quan- Đông Giang- Tiến Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
  19. Trịnh Duy Hiện sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Đình Bàng sinh 1950 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội