Trần Xuân Thiện

Năm sinh1953
Quê quánThái Đoài- Mỹ Thắng- Nam Định
Ngày hy sinh 6/5/1972
Nơi hy sinhĐồi Tròn Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038790]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Thiện, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26425, Quê quán=Thái Đoài- Mỹ Thắng- Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Tròn Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19213 (số thứ tự 1038790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Xuân Quyến sinh 1946 · Đa Cấu- Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Phạm Đức Trọng sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng
  3. A Đêm sinh 1944 · Làng Kon Dôn- Đak Ría- H16- Kon Tum
  4. U Long sinh 1942 · Đak Bong- Khu 1- H16- Kon Tum
  5. Nguyễn Thanh Nhàn sinh 1948 · Xóm Rồng- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Qunảg Ninh
  6. Tô Đình Lãm sinh 1950 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Lê Khắc Bạo sinh 1943 · Cầu Công- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  8. Dương Đình Cả sinh 1942 · Toán Thắng- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Trịnh Xuân Nghiêm sinh 1947 · Phú Lương- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Phạm Văn Tri sinh 1953 · Niệm Thôn- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Bùi Văn Chìn sinh 1952 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  12. Lê Quang Nhuận sinh 1953 · Hào Phú- Sơn Dương
  13. Phạm Văn Lệ sinh 1946 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Vũ Công Huyền sinh 1951 · Khả Nghĩa- Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Bầu sinh 1951 · Gia Khánh- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
  16. Trần Quang Chiến sinh 1952 · Nhân Tiến- Lý Nhân- Nam Hà
  17. Đặng Đình Thỉnh sinh 1943 · Đông Quan- Đông Giang- Tiến Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
  18. Trịnh Duy Hiện sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Đình Bàng sinh 1950 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  20. Vương Văn Đệ - -