U Long
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đak Bong- Khu 1- H16- Kon Tum |
| Ngày hy sinh | 6/5/1972 |
| Nơi hy sinh | Mang Bút, H29 |
| Vị trí mộ | (40-96)05 Mang Bút |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039658]: Lietsi {Họ tên=U Long, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26425, Quê quán=Đak Bong- Khu 1- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mang Bút, H29, Vị trí mộ=(40-96)05 Mang Bút}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20081 (số thứ tự 1039658).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “U Long” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 6/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Xuân Thiện sinh 1953 · Thái Đoài- Mỹ Thắng- Nam Định
- Đàm Xuân Quyến sinh 1946 · Đa Cấu- Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
- Phạm Đức Trọng sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng
- A Đêm sinh 1944 · Làng Kon Dôn- Đak Ría- H16- Kon Tum
- Nguyễn Thanh Nhàn sinh 1948 · Xóm Rồng- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Qunảg Ninh
- Tô Đình Lãm sinh 1950 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
- Lê Khắc Bạo sinh 1943 · Cầu Công- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
- Dương Đình Cả sinh 1942 · Toán Thắng- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Nghiêm sinh 1947 · Phú Lương- Hà Trung- Thanh Hóa
- Phạm Văn Tri sinh 1953 · Niệm Thôn- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Văn Chìn sinh 1952 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Lê Quang Nhuận sinh 1953 · Hào Phú- Sơn Dương
- Phạm Văn Lệ sinh 1946 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Công Huyền sinh 1951 · Khả Nghĩa- Dân Chủ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Bầu sinh 1951 · Gia Khánh- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây
- Trần Quang Chiến sinh 1952 · Nhân Tiến- Lý Nhân- Nam Hà
- Đặng Đình Thỉnh sinh 1943 · Đông Quan- Đông Giang- Tiến Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
- Trịnh Duy Hiện sinh 1952 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Bàng sinh 1950 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
- Vương Văn Đệ - -