Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
495 người khớp “Để” trong 91 danh sách · trang 9/17
- Đinh Tú Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 22/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lổ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Duy Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Huy Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngô Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đê (Đề) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hồng Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phước Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Công Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dế (Đế) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Phú- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Tống Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Kiến Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
- Kiều Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lai Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lâm Mạnh Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phố Bắc- Bắc Sơn- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu