Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
495 người khớp “Để” trong 91 danh sách · trang 10/17
- Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thống Nhất- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 22/7/1963 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đinh Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Minh Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 1/12/1976 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Luân Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Yên Lạc- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiện Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Tâm- Lục Yên- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Tọi Đông- Gò Công- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/3/1963 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu