Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

495 người khớp “Để” trong 91 danh sách · trang 11/17

  1. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tứ Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xuyên - Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Làng 18 Chúp Suông- - Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Tân- Gia Lâm- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Trịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Dệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diện An- Diện Bàn- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Yên Lạc- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 4/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Như Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu