Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
495 người khớp “Để” trong 91 danh sách · trang 12/17
- Phạm Như Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Châu Thành- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thạch- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước- Tân Trụ- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ấp- Phụ Dực- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phùng Duy Đẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Duy Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyễn Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thu Đình Đè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hiểu Đê Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 10 Số 158 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 10 Số 159 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Để Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/11/1972 Lô 1 Số 150 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1957 · Vạn Ninh-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dé Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dê Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thiệu Văn, Đông Thiệu, Thanh Hóa, Hy sinh: 21/12/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dễ Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tây Ninh, Hy sinh: 26/3/1979 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Đề Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thạnh Đức, Gò Dầu,,Tây Ninh Hy sinh: 29/7/1972 Xem đầy đủ →
- Để Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Thành Hiếu Để Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh, Hy sinh: 21/5/1905 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Để Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nam Sách, Hải Hưng, Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tân Trào, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Công Đệ Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh An Cầu, Phù Dực, Thái Bình, Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Đệ Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tây Ninh, Hy sinh: 23/6/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đệ Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thái Dương, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu