Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 53/75
- Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Pha- Thạch An- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Lệ- Bản Lạc- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sương Ló- Bảo Lạc- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liễu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiểu Đề- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Đồng- Đức Thọ- Hy sinh: 12/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Đông- Đức Thọ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cải Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Lực- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đào Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Quan- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đào Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Quang- - Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạo Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đạo Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Long Giang- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 11/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu