Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 54/75
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Đảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Tiến- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lộc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Lâm- Văn Lãng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Mục- Hàm Yên- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Mục- Hàm Yên- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Lâm- Văn Lãng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Khê- Thanh Ba- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 4/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quê Vũ- Thái Hòa- Hy sinh: 4/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu