Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 52/75

  1. Đào Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Giao- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Vường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Đảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Như Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Khu phố 1- Hoàng Văn Thụ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Dương Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp Châu- Tam Dương- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hòa- Hữu Lũng- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hán Duy Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Gia Phổ- Hương Khê- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  12. Hàn Ngọc Dao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Khê- Thanh Hà- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Bá Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bắc Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Ngọc Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Yên Dũng- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Vinh- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Vinh- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Cạn- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Y Can- Trấn Yên- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Nhân Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Cường- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hạ - Hương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu