Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 51/75
- Đào Xuân Minh (Ninh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Hà Bắc- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Quan- Tam Dương- Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thành- Tiền Hải- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Rinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Lý- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chí Minh- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thức Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Lang- Duyên Hà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đoàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu