Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 50/75
- Đào Việt Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuận Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Đào Viết Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/6/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Chuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quan Lạn- Cẩm Phả- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Duân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đức- Kim Thanh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Quan- Văn Giang- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiện- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Lương- Thái Thụy- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Khuể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Quý- Kiến Xương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 24/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phúc Dũng- Bình Giang- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu