Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 39/75
- Đào Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiểu Hạ- Tiêu Động- Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thư Sỹ- Tiên Lữ-Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thư Sỹ- Tiên Lữ-Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Đào Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1978 Xem đầy đủ →
- Đào Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1978 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Đại- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ Nghệ An Hy sinh: 31/03/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Việt Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xã Hạnh Phú- Quảng Yên- Cao Bằng Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Oai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phú Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Huyền Tùng- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số Nhà 127- Minh Khai- Thị Trấn Bắc Cạn Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Từ- Yên Lạc- Bắc Thái Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đỏ Liên- thị xã Phúc Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Đáo (Đáp) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Ninh- Như Xuân- Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Diệm- Hương Sơn- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Hà- Quảng Xương- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Thanh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Đức Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Ánh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Anh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - - Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Bá Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tân Yên- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Bá Cưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Bá Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Bá Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Thanh- Phụ Dực- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Bá Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đào Bá Ước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 10/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Chinh Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tiêu Công- Tiến Châu- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu