Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 40/75
- Đào Công Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Công Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Khai- Kỳ Lừa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Công Ton Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Công Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Ninh- Ninh Giang- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Công Vỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Công Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Khanh- Gia Lộc- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Da Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Duy Tân- Vũ Lẻm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tôn Lập- Ba Vì- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đắc Xây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Đăng Toả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Văn- Từ Liêm- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 1/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đá- Đông Anh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Ưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đôn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 15/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Trung- Gia Viễn- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - Đức Thọ- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu